--:-- - Đang tải thời gian...
Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử Xã Thanh Nưa
Thư viện video
Video nổi bật và nội dung liên quan
Đài quan sát Chiến dịch Điện Biên Phủ trên đỉnh núi Pu Tó Cọ.
Các video khác
THƯ VIỆN ẢNH
HÌNH ẢNH NỔI BẬT VÀ NỘI DUNG LIÊN QUAN
Truy cập website
Thống kê lượt truy cập
Tổng lượt truy cập
Đang trực tuyến
người
Hôm nay

Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của xã

(Nội dung đang cập nhật)
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.002226.000.00.00.H18 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
2 2.002228.000.00.00.H18 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.014947.H18 Thủ tục quỹ tự giải thể (cấp xã)
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.003434.000.00.00.H18 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.001955.000.00.00.H18 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.003596.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.008004.000.00.00.H18 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.003622.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.000794.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.000575.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
2 1.001266.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
3 1.001570.000.00.00.H18 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
4 2.000720.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
5 1.001612.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
6 1.004901.000.00.00.H18 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
7 2.001958.000.00.00.H18 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
8 1.004979.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
9 1.004982.000.00.00.H18 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
10 1.005010.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
11 1.005277.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
12 2.002123.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
13 1.005280.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
14 1.005378.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.001947.000.00.00.H18 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
2 2.001942.000.00.00.H18 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
3 2.001944.000.00.00.H18 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
4 1.004941.000.00.00.H18 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
5 1.004941.000.00.00.H18 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
6 1.004944.000.00.00.H18 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
7 1.004946.000.00.00.H18 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.001661.000.00.00.H18 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
59 Thú y
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.005090.000.00.00.H18 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 1.006391.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
2 1.009465.000.00.00.H18 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
3 1.009453.000.00.00.H18 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
4 1.009455.000.00.00.H18 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
5 1.009454.000.00.00.H18 Công bố hoạt động bến thủy nội địa
6 1.009452.000.00.00.H18 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
7 1.009444.000.00.00.H18 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
8 2.001211.000.00.00.H18 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
9 2.001212.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
10 2.001214.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
11 2.001215.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
12 2.001217.000.00.00.H18 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
13 2.001218.000.00.00.H18 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
14 1.003930.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
15 1.003970.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
16 1.004002.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
17 2.001711.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
18 1.004036.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
19 1.004047.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
20 1.004088.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
21 1.003658.000.00.00.H18 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
22 1.009447.000.00.00.H18 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.001023.000.00.00.H18 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
2 2.000986.000.00.00.H18 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
3 2.000547.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
4 2.000497.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
5 1.005461.000.00.00.H18 Đăng ký lại khai tử
6 1.004746.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn
7 1.004772.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
8 1.004884.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh
9 1.004873.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
10 1.004859.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
11 1.004845.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
12 1.004837.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ
13 1.000419.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
14 1.000593.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
15 1.000656.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử
16 1.000689.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
17 1.001022.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
18 1.000894.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn
19 1.001193.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh
20 1.000080.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
21 1.004827.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
22 1.000094.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
23 1.000110.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
24 2.000635.000.00.00.H18 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
25 2.000513.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
26 1.000893.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
27 2.000522.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
28 2.000554.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
29 2.002189.000.00.00.H18 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
30 2.000748.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
31 2.000756.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
32 1.001669.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
33 1.001695.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
34 2.000779.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
35 1.001766.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
36 2.000806.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
37 2.000528.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
38 1.003583.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
1 2.000908.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2 2.001035.000.00.00.H18 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
3 2.001406.000.00.00.H18 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
4 2.001016.000.00.00.H18 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
5 2.001019.000.00.00.H18 Thủ tục Chứng thực di chúc
6 2.001008.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
7 2.000992.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
8 2.000942.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
9 2.000927.000.00.00.H18 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
10 2.000913.000.00.00.H18 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
11 2.000815.000.00.00.H18 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
STT Mã hồ sơ Tên thủ tục hành chính Đường link
Đang cập nhật…
Trang:
Footer - Trang thông tin điện tử xã Thanh Nưa