| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.002226.000.00.00.H18 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | |
| 2 | 2.002228.000.00.00.H18 | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.014947.H18 | Thủ tục quỹ tự giải thể (cấp xã) |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.003434.000.00.00.H18 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001955.000.00.00.H18 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.009794.000.00.00.H18 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | |
| 2 | 1.009791.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | |
| 3 | 1.009788.000.00.00.H18 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.009407.000.00.00.H18 | Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.003596.000.00.00.H18 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.002080.000.00.00.H18 | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | |
| 2 | 2.000930.000.00.00.H18 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | |
| 3 | 1.002211.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | |
| 4 | 2.000424.000.00.00.H18 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | |
| 5 | 2.000950.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.000206.000.00.00.H18 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.002944.000.00.00.H18 | Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | |
| 2 | 1.002467.000.00.00.H18 | Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.002165.000.00.00.H18 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001960.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | |
| 2 | 2.002284.000.00.00.H18 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.008004.000.00.00.H18 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.007919.000.00.00.H18 | Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.001279.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | |
| 2 | 2.001240.000.00.00.H18 | Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | |
| 3 | 2.000633.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | |
| 4 | 2.000620.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | |
| 5 | 2.000629.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | |
| 6 | 2.000162.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | |
| 7 | 2.000615.000.00.00.H18 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | |
| 8 | 2.000150.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | |
| 9 | 2.000181.000.00.00.H18 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.003622.000.00.00.H18 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.000794.000.00.00.H18 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001396.000.00.00.H18 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | |
| 2 | 2.001157.000.00.00.H18 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | |
| 3 | 1.004964.000.00.00.H18 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001661.000.00.00.H18 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.000355.000.00.00.H18 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | |
| 2 | 1.001653.000.00.00.H18 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | |
| 3 | 1.001699.000.00.00.H18 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | |
| 4 | 1.001731.000.00.00.H18 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | |
| 5 | 1.001776.000.00.00.H18 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | |
| 6 | 2.000477.000.00.00.H18 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | |
| 7 | 2.000282.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | |
| 8 | 2.000286.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001827.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.004839.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | |
| 2 | 1.001686.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.003956.000.00.00.H18 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | |
| 2 | 1.004498.000.00.00.H18 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | |
| 3 | 1.004359.000.00.00.H18 | Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản | |
| 4 | 1.004656.000.00.00.H18 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên | |
| 5 | 1.004680.000.00.00.H18 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.002349.000.00.00.H18 | Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | |
| 2 | 2.002363.000.00.00.H18 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | |
| 3 | 1.003005.000.00.00.H18 | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | |
| 4 | 2.001255.000.00.00.H18 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | |
| 5 | 2.001263.000.00.00.H18 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.000713.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục | |
| 2 | 1.000715.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục | |
| 3 | 1.000711.000.00.00.H18 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.008950.000.00.00.H18 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | |
| 2 | 1.008951.000.00.00.H18 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | |
| 3 | 1.001622.000.00.00.H18 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | |
| 4 | 1.000691.000.00.00.H18 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia | |
| 5 | 1.000280.000.00.00.H18 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | |
| 6 | 1.000288.000.00.00.H18 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia | |
| 7 | 1.001714.000.00.00.H18 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | |
| 8 | 1.003702.000.00.00.H18 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.005090.000.00.00.H18 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 3.000182.000.00.00.H18 | Tuyển sinh trung học cơ sở | |
| 2 | 1.008725.000.00.00.H18 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận | |
| 3 | 2.001904.000.00.00.H18 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | |
| 4 | 1.005108.000.00.00.H18 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.001639.000.00.00.H18 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | |
| 2 | 1.004552.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | |
| 3 | 2.001842.000.00.00.H18 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.001261.000.00.00.H18 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | |
| 2 | 2.001270.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai | |
| 3 | 2.001283.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.000591.000.00.00.H18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | |
| 2 | 2.000535.000.00.00.H18 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.014996.H18 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.013978.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||
| STT | Mã hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Đường link |
|---|---|---|---|
| Đang cập nhật… | |||